青年人

青年人
qīngniánrén
thanh niên nhân

thanh niên; người trẻ tuổi

2 nghĩa#42970
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên; người trẻ tuổi

    • Anh ấy là một thanh niên.

  2. danh từ

    thanh niên; người trẻ tuổi

    • Thanh niên nên học hỏi nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.