青壮年

青壮年
qīngzhuàngnián
thanh tráng niên

tuổi xuân; tuổi đương thịnh; thời trai trẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi xuân; tuổi đương thịnh; thời trai trẻ

    • Thanh tráng niên là thời kỳ vàng son của đời người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.