青云

青云
qīngyún
thanh vân

bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bầu trời xanh; trời quang; (bóng) quan tòa thanh liêm

    • Anh ấy thăng tiến nhanh chóng.

  2. danh từ

    (bóng) địa vị cao; quan lộc

    • Anh ấy thăng tiến nhanh chóng, rất nhanh đã trở thành giám đốc.

  3. danh từ

    mây xanh; (bóng) địa vị cao sang; công danh hiển đạt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))HỘI Ý
  • nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))HỘI Ý

Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.