长相厮守

长相厮守
chángxiāngshǒu
trường tương tư thủ

bên nhau trọn đời (của đôi lứa) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bên nhau trọn đời (của đôi lứa) [thành ngữ]

    • Họ ở bên nhau trọn đời, bạc đầu giai lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.