长枪短炮

长枪短炮
chángqiāngduǎnpào
trường thương đoản pháo

ống kính dài ngắn đủ loại; máy ảnh, máy quay đủ cỡ (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống kính dài ngắn đủ loại; máy ảnh, máy quay đủ cỡ (khẩu)

    • Anh ấy mang theo máy ảnh để chụp ảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.