- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chim nhạn biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
chim nhạn biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
Chim cướp biển đuôi dài là một loài chim biển.
chim nhạn biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
chim nhạn biển đuôi dài (Stercorarius longicaudus)
Chim cướp biển đuôi dài là một loài chim biển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.