长尾夜鹰

长尾夜鹰
chángwěiyīng
trường vĩ dạ ưng

chim cú muỗi đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim cú muỗi đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

    • Chim cú mèo đuôi dài là một loài chim hoạt động về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.