Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量角器
量角器
lượng giác khí
thước đo góc; thước đo độ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo góc; thước đo độ
- 。
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo góc.
- 貳名danh từ
thước đo góc; com-pa đo góc
- 。
Anh ấy dùng thước đo góc để đo góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量角器
Phồn thể量
lượng giác khí
thước đo góc; thước đo độ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thước đo góc; thước đo độ
- 。
Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo góc.
- 貳名danh từ
thước đo góc; com-pa đo góc
- 。
Anh ấy dùng thước đo góc để đo góc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.