量角器

量角器
liángjiǎo
lượng giác khí

thước đo góc; thước đo độ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc; thước đo độ

    • Làm ơn đưa cho tôi một cái thước đo góc.

  2. danh từ

    thước đo góc; com-pa đo góc

    • Anh ấy dùng thước đo góc để đo góc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đán(bình minh, rạng sáng)HÀI THANH
  • (làng, dặm (đơn vị đo))BỘ

Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.