Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量度
量度
lượng độ
đo; đo lường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
- 。
Chúng ta hãy đo căn phòng này.
- 貳名danh từ
đo lường; đo đạc
- 。
Phép đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ量度
Phồn thể量
lượng độ
đo; đo lường
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đo; đo lường
- 。
Chúng ta hãy đo căn phòng này.
- 貳名danh từ
đo lường; đo đạc
- 。
Phép đo này rất chính xác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.