Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
/
量子纠缠
量子纠缠
lượng tử củ triền
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
- 。
Lượng tử vướng víu là một hiện tượng vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
量子纠缠
Phồn thể量子糾纏
lượng tử củ triền
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vướng víu lượng tử; rối lượng tử (vật lý)
- 。
Lượng tử vướng víu là một hiện tượng vật lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 廛triền(chỗ ở, khu phố)HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh như những con phố rối rắm, đó là ý nghĩa của chữ 缠 (triền).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.