Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野蛮人
野蛮人
dã man nhân
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Anh ta là một người dã man.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
野蛮人
Phồn thể野蠻人
dã man nhân
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di (văn)
- 。
Anh ta là một người dã man.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.