野人

野人
rén
dã nhân

người man rợ; kẻ hoang dã; người rừng

3 nghĩa#9402
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người man rợ; kẻ hoang dã; người rừng

    住在山林里,不受文明教育的人zhù zài shānlín lǐ、bù shòu wénmíng jiàoyù de rén

    • Anh ấy là một người hoang dã.

  2. danh từ

    người dã man; người nguyên thủy; dã nhân

    住在深山或偏远地方,没有文明生活的人zhùzài shēnshān huò piānoyuǎn dìfang, méiyǒu wénmíng shēnghuó de rén

  3. danh từ

    người thường dân (cổ); người hoang dã; kẻ thô lỗ

    住在山林里没有文化的人zhù zài shānlín lǐ méiyǒu wénhuà de rén

    • Anh ấy là một người dã nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.