Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
野人
người man rợ; kẻ hoang dã; người rừng
NGHĨA
- 壹名danh từ
người man rợ; kẻ hoang dã; người rừng
中住在山林里,不受文明教育的人zhù zài shānlín lǐ、bù shòu wénmíng jiàoyù de rén
- 。
Anh ấy là một người hoang dã.
- 貳名danh từ
người dã man; người nguyên thủy; dã nhân
中住在深山或偏远地方,没有文明生活的人zhùzài shēnshān huò piānoyuǎn dìfang, méiyǒu wénmíng shēnghuó de rén
- 參名danh từ
người thường dân (cổ); người hoang dã; kẻ thô lỗ
中住在山林里没有文化的人zhù zài shānlín lǐ méiyǒu wénhuà de rén
- 。
Anh ấy là một người dã nhân.
解字
GIẢI TỰngười man rợ; kẻ hoang dã; người rừng
NGHĨA
- 壹名danh từ
người man rợ; kẻ hoang dã; người rừng
中住在山林里,不受文明教育的人zhù zài shānlín lǐ、bù shòu wénmíng jiàoyù de rén
- 。
Anh ấy là một người hoang dã.
- 貳名danh từ
người dã man; người nguyên thủy; dã nhân
中住在深山或偏远地方,没有文明生活的人zhùzài shēnshān huò piānoyuǎn dìfang, méiyǒu wénmíng shēnghuó de rén
- 參名danh từ
người thường dân (cổ); người hoang dã; kẻ thô lỗ
中住在山林里没有文化的人zhù zài shānlín lǐ méiyǒu wénhuà de rén
- 。
Anh ấy là một người dã nhân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.