Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野生生物
野生生物
dã sinh sinh vật
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
- 。
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
- 貳名danh từ
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
- 參名danh từ
sinh vật hoang dã; sinh vật tự nhiên
- 。
Bảo vệ sinh vật hoang dã rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野生生物
Phồn thể野
dã sinh sinh vật
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
- 。
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
- 貳名danh từ
sinh vật hoang dã; động thực vật hoang dã
- 參名danh từ
sinh vật hoang dã; sinh vật tự nhiên
- 。
Bảo vệ sinh vật hoang dã rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.