Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野汉子
野汉子
dã hán tử
người tình của đàn bà; gã trai lăng nhăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tình của đàn bà; gã trai lăng nhăng
- 。
Cô ấy có một người tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ野汉子
Phồn thể野漢子
dã hán tử
người tình của đàn bà; gã trai lăng nhăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tình của đàn bà; gã trai lăng nhăng
- 。
Cô ấy có một người tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.