野山椒

野山椒
shānjiāo
dã sơn tiêu

ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt chỉ thiên (Capsicum frutescens var.)(kế thừa)

    • Ớt chỉ thiên rất cay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.