野孩子

野孩子
hái
dã hài tử

đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa trẻ hoang; trẻ em sống hoang dã

    • Anh ấy là một đứa trẻ hoang dã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.