重音节

重音节
zhòngyīnjié
trọng âm tiết

âm tiết được nhấn mạnh; âm tiết trọng âm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    âm tiết được nhấn mạnh; âm tiết trọng âm

    • Trọng âm của từ này ở đâu?

  2. danh từ

    âm tiết được nhấn mạnh; âm tiết trọng âm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.