Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重量训练
重量训练
trọng lượng huấn luyện
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
- 。
Anh ấy tập tạ ba lần một tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
重量训练
Phồn thể重量訓練
trọng lượng huấn luyện
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng
- 。
Anh ấy tập tạ ba lần một tuần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 川xuyên(dòng sông chảy)HÌNH THANH
Huấn luyện là để lời dạy bảo chảy đều như dòng sông vào tâm trí học trò.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 柬giản(chọn lọc, thư thiếp)HÌNH THANH
Luyện tập như kéo sợi tơ, chọn lọc kỹ từng sợi cho thật mịn màng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.