重量训练

重量训练
zhòngliàngxùnliàn
trọng lượng huấn luyện

tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tập luyện tạ; huấn luyện chịu tải trọng

    • Anh ấy tập tạ ba lần một tuần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.