重量吨

重量吨
zhòngliàngdūn
trọng lượng đốn

tấn trọng tải (đơn vị đo tải trọng tàu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tấn trọng tải (đơn vị đo tải trọng tàu)

    • Trọng lượng tấn của con tàu này là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.