重蹈

重蹈
chóngdǎo
trùng đạo

lặp lại (vết xe đổ); dẫm lại (vết cũ)

1 nghĩa#37324
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lặp lại (vết xe đổ); dẫm lại (vết cũ)

    • Chúng ta đừng đi vào vết xe đổ.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.