重温

重温
chóngwēn
trùng ôn

ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)

4 nghĩa#24914
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ôn lại; hâm nóng lại (kỷ niệm, tình cảm…)

    • Chúng tôi đã ôn lại những kỷ niệm thời đại học.

  2. động từ

    ôn lại; ôn tập lại

    • Tôi thích ôn lại kỷ niệm xưa.

  3. động từ

    ôn lại; ôn tập lại

    • Tôi muốn ôn lại tiếng Trung của mình một chút.

  4. động từ

    xem xét; đánh giá; khảo hạch

    • Tôi thích xem lại những bộ phim cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.