重氢

重氢
zhòngqīng
trọng khinh

đơteri; hydro nặng (đồng vị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đơteri; hydro nặng (đồng vị)

    • Đơteri là một đồng vị của hydro.

  2. danh từ

    đơteri; hydro nặng (deuterium)

    • Deuterium là một đồng vị của hydro.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.