重婚罪

重婚罪
chónghūnzuì
trùng hôn tội

tội lấy hai vợ/chồng; trùng hôn (lấy thêm vợ/chồng khi đã có hôn nhân hợp pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tội lấy hai vợ/chồng; trùng hôn (lấy thêm vợ/chồng khi đã có hôn nhân hợp pháp)

    • Tội trùng hôn là bất hợp pháp ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (làng, dặm đường)BỘ
  • thiên(nghìn, nhiều)HỘI Ý

Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.