Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重命名
重命名
trùng mệnh danh
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
- 。
Vui lòng đổi tên tệp này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重命名
Phồn thể重
trùng mệnh danh
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đổi tên; đặt lại tên (máy tính)
- 。
Vui lòng đổi tên tệp này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.