Nặng như gánh cả ngàn dặm đường trên vai.
/
重元素
重元素
trọng nguyên tố
nguyên tố nặng (như urani)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tố nặng (như urani)
- 。
Các nguyên tố nặng rất phổ biến trong vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ重元素
Phồn thể重
trọng nguyên tố
nguyên tố nặng (như urani)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên tố nặng (như urani)
- 。
Các nguyên tố nặng rất phổ biến trong vũ trụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.