里程计

里程计
chéng
lý trình kế

đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồng hồ đo quãng đường; công tơ mét

    • Đồng hồ đo quãng đường của chiếc xe này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.