里带

里带
dài
lý đới

săm (lốp xe); ruột (lốp xe)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    săm (lốp xe); ruột (lốp xe)

    • Săm xe đạp bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.