- 衣y(áo, quần áo)BỘ
- 里lý(bên trong, lót)HÌNH THANH
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
săm (lốp xe); ruột (lốp xe)
săm (lốp xe); ruột (lốp xe)
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
săm (lốp xe); ruột (lốp xe)
săm (lốp xe); ruột (lốp xe)
Săm xe đạp bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.