里子

里子
zi
lý tử

lớp lót; vải lót trong

2 nghĩa#12399
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp lót; vải lót trong

    衣服或布料内层的布料yīfu huò búliào nèi céng de búliào

    • Lớp lót của chiếc áo này rất thoải mái.

  2. danh từ

    nội dung thực chất; ruột (trái với vẻ bề ngoài)

    事物内部的真实情况或本质shìwù nèibù de zhēnshí qíngkuàng huò běnzhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.