释放出狱

释放出狱
shìfàngchū
thích phóng xuất ngục

được thả ra khỏi tù; mãn hạn tù ra

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được thả ra khỏi tù; mãn hạn tù ra

    • Anh ấy đã được thả ra khỏi tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.