采购员

采购员
cǎigòuyuán
thái cấu viên

nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhân viên mua hàng; chuyên viên thu mua

    • Anh ấy là một nhân viên thu mua.

  2. danh từ

    nhân viên mua hàng; nhân viên thu mua

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.