采花贼

采花贼
cǎihuāzéi
thái hoa tặc

kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hiếp dâm; tên cưỡng hiếp

    • Tên yêu râu xanh đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.