采砂场

采砂场
cǎishāchǎng
thái sa trường

bãi khai thác cát; mỏ cát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bãi khai thác cát; mỏ cát

    • Mỏ cát này rất lớn.

  2. danh từ

    bãi khai thác cát; mỏ cát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.