采矿场

采矿场
cǎikuàngchǎng
thái khoáng trường

khu khai thác mỏ; bãi khai khoáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu khai thác mỏ; bãi khai khoáng

    • Khu mỏ này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.