采摘

采摘
cǎizhāi
thái trích

nhổ lên; rút ra

2 nghĩa#28771
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ lên; rút ra

    • Chúng tôi đi hái trái cây.

  2. động từ

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.