Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
/
辩手
辩手
biện thủ
người tranh biện; thành viên đội tranh biện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tranh biện; thành viên đội tranh biện
- 。
Anh ấy là một người biện thủ xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ辩手
Phồn thể辯手
biện thủ
người tranh biện; thành viên đội tranh biện
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người tranh biện; thành viên đội tranh biện
- 。
Anh ấy là một người biện thủ xuất sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.