辩士

辩士
biànshì
biện sĩ

người hùng biện; biện sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hùng biện; biện sĩ

    • Anh ấy là một biện sĩ nổi tiếng.

  2. danh từ

    người có tài hùng biện; biện sĩ

    • Anh ấy là một biện sĩ nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngôn(lời nói)BỘ
  • tân(cay đắng, tội lỗi)HỘI Ý

Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.