令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
/
赦令
赦令
xá lệnh
lệnh ân xá; chiếu xá tội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh ân xá; chiếu xá tội
- 。
Hoàng đế đã ban bố xá lệnh.
- 貳名danh từ
lệnh ân xá; chiếu ân xá
- 。
Hoàng đế đã ban bố lệnh ân xá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赦令
Phồn thể赦
xá lệnh
lệnh ân xá; chiếu xá tội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lệnh ân xá; chiếu xá tội
- 。
Hoàng đế đã ban bố xá lệnh.
- 貳名danh từ
lệnh ân xá; chiếu ân xá
- 。
Hoàng đế đã ban bố lệnh ân xá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.