Thung lũng rộng mở như xua tan mọi điều hại, lòng liền khoáng đạt thông suốt.
/
豁免权
豁免权
khoát miễn quyền
quyền miễn trừ (truy tố)
1 nghĩa#14588
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền miễn trừ (truy tố)
中不受法律追究的权利bù shòu fǎlǜ zhuījiù de quánlì
- 。
Anh ấy có quyền miễn trừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ豁免权
Phồn thể豁免權
khoát miễn quyền
quyền miễn trừ (truy tố)
1 nghĩa#14588
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quyền miễn trừ (truy tố)
中不受法律追究的权利bù shòu fǎlǜ zhuījiù de quánlì
- 。
Anh ấy có quyền miễn trừ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.