Tới nội dung chính

觾

觾
yàn
⾓bộ giác · 23 nét

nước Yên (chư hầu thời Chu, nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nước Yên (chư hầu thời Chu, nay thuộc Hà Bắc và Liêu Ninh)(kế thừa)

    • 。

      Nước Yên là một chư hầu quốc của nhà Chu.

  2. 貳名danh từ

    nước Yên (vùng bắc Hà Bắc thời cổ)(kế thừa)

    • 。

      Dãy núi Yên Sơn nằm ở phía bắc tỉnh Hà Bắc.

  3. 參名danh từ

    bốn nước Yên thời Thập Lục Quốc, gồm: Tiền Yên (337–370), Hậu Yên (384–409), Nam Yên (398–410), Bắc Yên (409–436)(kế thừa)

  4. 肆名danh từ

    họ Yển(kế thừa)

觾
yàn
BỘ THỦ⾓
23 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu