Tới nội dung chính

觳

觳
hú
hộc
⾓bộ giác · 17 nét

cái hộc (đơn vị đo lường cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái hộc (đơn vị đo lường cổ)

  2. 貳形tính từ

    run sợ; hoảng sợ

觳
hú
hộc
BỘ THỦ⾓
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu