/
触诊
触诊
xúc chẩn
khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
- 。
Xúc chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.
- 貳名danh từ
khám bằng tay; xúc chẩn (thăm khám qua sờ nắn)
- 。
Bác sĩ đang khám bệnh bằng cách sờ nắn cho bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
触诊
Phồn thể觸診
xúc chẩn
khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)
- 。
Xúc chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.
- 貳名danh từ
khám bằng tay; xúc chẩn (thăm khám qua sờ nắn)
- 。
Bác sĩ đang khám bệnh bằng cách sờ nắn cho bệnh nhân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu