触诊

触诊
chùzhěn
xúc chẩn

khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khám bằng sờ nắn; xúc chẩn (phương pháp chẩn đoán trong y học cổ truyền)

    • Xúc chẩn là một trong những phương pháp chẩn đoán của Đông y.

  2. danh từ

    khám bằng tay; xúc chẩn (thăm khám qua sờ nắn)

    • Bác sĩ đang khám bệnh bằng cách sờ nắn cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.