Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
角䴙䴘
角䴙䴘
giác tịch đề
chim vịt đầu sừng (Podiceps auritus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim vịt đầu sừng (Podiceps auritus)
- 䴙䴘。
Chim lặn sừng là một loài chim nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ角䴙䴘
Phồn thể角鷿鷈
giác tịch đề
chim vịt đầu sừng (Podiceps auritus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim vịt đầu sừng (Podiceps auritus)
- 䴙䴘。
Chim lặn sừng là một loài chim nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu