Người phụ nữ dùng tay giữ lấy eo lưng — nơi quan trọng, thiết yếu của thân thể.
/
要务
要务
yếu vụ
nhiệm vụ trọng yếu; công việc then chốt
2 nghĩa#45000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệm vụ trọng yếu; công việc then chốt
- 。
Đây là nhiệm vụ chính của chúng ta.
- 貳名danh từ
việc quan trọng; nhiệm vụ cấp thiết
- 。
Đây là việc quan trọng của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ要务
Phồn thể要務
yếu vụ
nhiệm vụ trọng yếu; công việc then chốt
2 nghĩa#45000
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhiệm vụ trọng yếu; công việc then chốt
- 。
Đây là nhiệm vụ chính của chúng ta.
- 貳名danh từ
việc quan trọng; nhiệm vụ cấp thiết
- 。
Đây là việc quan trọng của chúng ta.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.