融雪

融雪
róngxuě
dung tuyết

tuyết tan; tan tuyết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tuyết tan; tan tuyết

    • Mùa xuân đến rồi, tuyết bắt đầu tan chảy.

  2. động từ

    tan tuyết; thời tiết tan băng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.