Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融解
融解
dung giải
tan chảy; hòa tan; dung hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
- 。
Các viên đá đã tan chảy.
- 貳动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Băng tan thành nước.
- 參动động từ
thấu hiểu; lĩnh hội sâu sắc
- 。
Tôi đã hiểu rõ vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ融解
Phồn thể融
dung giải
tan chảy; hòa tan; dung hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tan chảy; hòa tan; dung hợp
- 。
Các viên đá đã tan chảy.
- 貳动động từ
tan chảy; hòa tan
- 。
Băng tan thành nước.
- 參动động từ
thấu hiểu; lĩnh hội sâu sắc
- 。
Tôi đã hiểu rõ vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.