Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融冰
融冰
dung băng
tan băng (nghĩa đen hoặc bóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tan băng (nghĩa đen hoặc bóng)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
融冰
Phồn thể融
dung băng
tan băng (nghĩa đen hoặc bóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tan băng (nghĩa đen hoặc bóng)
- ,。
Mùa xuân đến rồi, băng tuyết bắt đầu tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.