Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.
/
融会
融会
dung hội
pha trộn; pha tạp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; pha tạp
- 。
Anh ấy có thể pha trộn và làm chủ các loại kiến thức.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Anh ấy đã tích hợp những kiến thức này một cách toàn diện.
- 參动động từ
hợp nhất; dung hợp
- 。
Anh ấy đã tổng hợp và hiểu rõ những kiến thức này.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; (bóng) hòa nhập
- 。
Anh ấy đã dung hợp và thông hiểu các loại tư tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ融会
Phồn thể融會
dung hội
pha trộn; pha tạp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
pha trộn; pha tạp
- 。
Anh ấy có thể pha trộn và làm chủ các loại kiến thức.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Anh ấy đã tích hợp những kiến thức này một cách toàn diện.
- 參动động từ
hợp nhất; dung hợp
- 。
Anh ấy đã tổng hợp và hiểu rõ những kiến thức này.
- 肆动động từ
tan chảy; hòa tan; (bóng) hòa nhập
- 。
Anh ấy đã dung hợp và thông hiểu các loại tư tưởng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.