融会

融会
rónghuì
dung hội

pha trộn; pha tạp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha trộn; pha tạp

    • Anh ấy có thể pha trộn và làm chủ các loại kiến thức.

  2. động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

    • Anh ấy đã tích hợp những kiến thức này một cách toàn diện.

  3. động từ

    hợp nhất; dung hợp

    • Anh ấy đã tổng hợp và hiểu rõ những kiến thức này.

  4. động từ

    tan chảy; hòa tan; (bóng) hòa nhập

    • Anh ấy đã dung hợp và thông hiểu các loại tư tưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.