艳如桃李

艳如桃李
yàntáo
diễm như đào lý

đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]

    • Cô ấy đẹp như hoa đào hoa mận, rất xinh đẹp.

  2. tính từ

    đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]

    • Cô ấy đẹp rạng rỡ như hoa đào, vô cùng xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.