Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
艳如桃李
艳如桃李
diễm như đào lý
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đẹp như hoa đào hoa mận, rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đẹp rạng rỡ như hoa đào, vô cùng xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ艳如桃李
Phồn thể艷如桃李
diễm như đào lý
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đẹp như hoa đào hoa mận, rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
đẹp rực rỡ như hoa đào hoa mận [thành ngữ]
- ,。
Cô ấy đẹp rạng rỡ như hoa đào, vô cùng xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.