色彩缤纷

色彩缤纷
cǎibīnfēn
sắc thái tân phân

rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ muôn màu sắc; sặc sỡ đủ màu [thành ngữ](kế thừa)

    • Trong công viên có những bông hoa rực rỡ sắc màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.