色字头上一把刀

色字头上一把刀
tóushàngdāo
sắc tự đầu thượng nhất bả đao

Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Trên đầu chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục rước họa vào thân) [thành ngữ]

    • Trên đầu chữ sắc là một con dao, khuyên bạn đừng tham lam sắc dục.

  2. danh từ

    Trên chữ "sắc" có một lưỡi dao (ham sắc dục sẽ chuốc họa vào thân) [thành ngữ]

    • Sắc đẹp như một con dao trên đầu, khuyên bạn đừng tham lam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.